越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“cáo buộc” (1)
cáo buộc
英语
动accuse, allege
Anh ta bị cáo buộc ăn cắp tài liệu mật.
He was accused of stealing confidential documents.
相关词“cáo buộc” (1)
bị cáo buộc
英语
短语be accused, be charged
Anh ta bị cáo buộc bạo hành vợ.
He was accused of abusing his wife.
短语“cáo buộc” (12)
Anh ấy phủ nhận cáo buộc.
He denied the accusation.
Anh ta bị cáo buộc ăn cắp tài liệu mật.
He was accused of stealing confidential documents.
Ông ta bị cáo buộc vi phạm nghiêm trọng kỷ luật.
He was accused of serious disciplinary violations.
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
Nhiều người đã bị bắt giam vì cáo buộc gián điệp.
Many people were detained on charges of espionage.
Iran bị cáo buộc rải thủy lôi ở eo biển Hormuz.
Iran is accused of laying naval mines in the Strait of Hormuz.
Anh ta bị cáo buộc hiếp dâm.
He was accused of rape.
Anh ta bị cáo buộc bạo hành vợ.
He was accused of abusing his wife.
Anh ta bị cáo buộc môi giới mại dâm.
He was accused of brokering prostitution.
Người chồng còn bị cáo buộc thực hiện 8 vụ cưỡng hiếp.
The husband was also accused of committing 8 rapes.
Những cáo buộc này hoàn toàn vô căn cứ và không có bằng chứng.
These accusations are completely groundless and lack evidence.
Cáo buộc về tội giết người và tra tấn.
Accusations of murder and torture.
